dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
24
25
26
27
28
»
»»
Words Containing "t^"
Trai có vợ như dợ buộc chân
Trai có vợ như giỏ có hom
Trai có vợ như lỗ tiền chôn
Trai có vợ như nhợ buộc chân
Trai có vợ như rợ buộc chân
Trai có vợ tề gia nội trợ
Trái duyên khôn ép
Trái duyên lỡ kiếp
Trai Giang Tả, gái Lã Điền
Trai già sinh ngọc
Trái gió giở trời
Trai Hà Đái, gái Phác Xuyên, tiền Yên Hỗ, cỗ Phú Kê
Trai hai huyện, gái miệt vườn
Trai hỏi vợ, thợ xin đám
Trai hơn vua được lúc đua thuyền, gái hơn chồng được lúc bồng con
Trai Hư Tả, gái Lã Điền
Trai không gái hoá thì chơi, đừng nơi có vợ, chớ nơi
Trai không vợ như cọc không chân
Trai khôn kén vợ chợ đông, gái khôn kén chồng giữa đám ba quân
Trai khôn kén vợ chợ đông, gái khôn kén chồng giữa chốn ba quân
Trai khôn lắm nước đái
Trai khôn lắm nước đái, gái dại lắm nước mắt
Trai khôn lắm nước đái, gái khôn lắm nước mắt
Trai khôn thấy gái cũng mê, gái khôn trai dỗ trăm bề cũng xiêu
Trai khôn tìm vợ, gái ngoan tìm chồng
Trai khôn tránh khỏi đòn quan, gái ngoan tránh khỏi đòn chồng
Trai khôn uống chè Ba Trại, gái dại uống chè Nghè, mẹ bảo chẳng nghe cứ uống chè Bồng Lạng
Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng
Trai Khúc Toại, gái Hiên Ngang
Trai Lạc Khoái, gái Trường Yên.
Trai làm nên lấy năm lấy bẩy
Trai làng Ngái, gái Cổ Am
Trai làng Ngái, gái Đồng Sâm
Trai làng Xà như hoa thiên lí, gái thiên hạ có ý thì coi
Trai lành chưa vội, trai thối trời mưa
Trai lính tuần lính thú, gái cửa phủ cửa đồn
Trai lồi mắt, gái thâm môi
Trai mà chi, gái mà chi, sinh ra có ngãi có nghì thì hơn
Trai mạnh gái mềm
Trai Mĩ Thái, gái Bến Tuần
Trai mồng một, gái hôm rằm
Trai mồng một, gái hôm rằm, nuôi thì nuôi vậy, còn căm dạ này
Trai mồng một, gái mười lăm, nuôi thì nuôi vậy vẫn căm trong lòng
Trai một thì lấy, cấy một thì đừng
Trai năm thê bảy thiếp, gái chính chuyên một chồng
Trai năm trăng gặp nàng bảy bóng
Trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
Trái nắng trở trời
Trai nhiều vợ cửa nhà tan nát, gái nhiều chồng chú bác no say
Trai nhớ vợ cũ, gái nhớ chồng xưa
Trai nuôi vợ đẻ gầy mòn, gái nuôi chồng ốm béo tròn cối xay
Trai Đông Bình bằng khoá sinh thiên hạ
Trai ở nhà vợ như chó gầm giường
Trai ở nhà vợ như chó nằm gầm chạn
Trai Đồn Thuỷ, gái Bình Lao.
Trai ơn vua coi thuyền rồng, gái ơn chồng bồng con thơ
Trai ơn vua cưỡi thuyền rồng, gái ơn chồng bồng con thơ
Trai ơn vua ngồi võng đòn rồng, gái ơn chồng ngồi võng ru con
Trai ơn vua được lúc đưa thuyền, gái ơn chồng được lúc bồng con
Trai ở trại, gái hàng cơm
Trai ở trại, gái ở hàng cơm
Trai phải hơi gái, như bè nỏ trôi dòng sông
Trai phải hơi vợ như cò bợ phải trời mưa
Trai phần đường, gái trường thi
Trai tài gái đảm
Trái tai gai mắt
Trai tài lấy năm lấy bẩy, gái chính chuyên chỉ lấy một chồng
Trai Tam Đái, gái Từ Liêm
Trai tân gái goá thì chơi, tránh nơi có vợ xa nơi có chồng
Trai tân gái goá thì chơi, đừng nơi có vợ, chớ nơi có chồng
Trai tân gái goá thì chơi, đừng nơi có vợ, đừng nơi có chồng
Trai tân gái hoá thì chơi, đừng nơi có vợ, chớ nơi có chồng
Trai tay không chẳng ai nhờ vợ, trăm mẫu ruộng đợ cũng tiếng nhà chồng
Trai tay không chẳng ăn mày vợ, gái trăm mẫu ruộng đợ phải ăn mày chồng
Trai tay không chẳng ăn nhờ vợ
Trai tay không chẳng thèm nhờ vợ, gái ruộng đợ phải ăn mày chồng
Trai tay không chẳng thèm nhờ vợ, trăm mẫu ruộng đợ
Trai tay không không ai nhờ vợ
Trai tay trái, gái tay mặt
Trai thâm môi, gái lồi mắt
Trai thanh gái lịch
Trai thấy gái lạ như quạ thấy gà con
Trai thấy l... lạ như quạ thấy gà con
Trai thì loạn, gái thì bình
Trai thì mạnh, gái thì mềm
Trai Thổ Hà, gái Xà Ngọt
Trai thời loạn, gái thời bình
Trai thương vợ cũ, gái nhớ chồng xưa
Trai tìm vợ ra chợ, gái tìm chồng ra đồng
Trai tơ lấy phải nạ dòng
««
«
24
25
26
27
28
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...